128 CÂU THI QUỐC TỊCH MỸ MỚI NHẤT NĂM 2021

0
128

Sau thời gian định cư, việc sở hữu quốc tịch Mỹ để trở thành công dân Mỹ chính thức là niềm ao ước của đại đa số người nhập cư. Tuy nhiên, để có quốc tịch, bạn không chỉ đủ điều kiện và còn phải vượt qua kỳ thi quốc tịch đầy cam go. Sau đây là 128 câu thi quốc tịch Mỹ mới nhất năm 2021, bạn nên tham khảo.

1. 128 câu thi quốc tịch Mỹ năm 2021

Nếu như có quảng thời gian 3 đến 5 năm là thường trú nhân Mỹ, bạn đủ các điều kiện có thể đăng ký xin quốc tịch Mỹ. Việc sang Mỹ bắt đầu là hành trinh mua nhà Mỹ, lập nghiệp phát triển cuộc sống và điều mong muốn duy nhất tại xứ sở cờ hoa chính là trở thành công dân chính thức. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có điều kiện tận hưởng những chính sách từ chính phủ Hoa Kỳ.

128 câu thi quốc tịch Mỹ là bộ đề mới mà Sở di trú và Nhập tịch Mỹ đã thông báo thay đổi từ giữ tháng 11/2020

Câu 1. What is the form of government of the United States?

Hình thức của chính phủ Hoa Kỳ là gì? Republic – Cộng Hòa

Câu 2. What is the supreme law of the land?

Luật cao nhất của quốc gia là gì? Constitution – Hiến pháp Hoa Kỳ

Câu 3. Name one thing the U.S. Constitution does.

Hãy kể một điều hiến pháp Hoa Kỳ thực thi. Forms the government – Thành lập chính phủ

Câu 4. The U.S. Constitution starts with the words “We the People.” What does “We the People” mean?

Hiến pháp Hoa Kỳ bắt đầu bằng những từ  “Chúng ta – người dân”.  “Chúng ta – người dân” có nghĩa là gì? Self-government – Chế độ tự trị

Câu 5. How are changes made to the U.S. Constitution?

Những thay đổi trong hiến pháp Hoa Kỳ được thực hiện bằng cách nào? Amendments – Tu chính án  

Câu 6. What does the Bill of Rights protect?

Luật dân quyền bảo vệ điều gì? rights of people living in the United States. Những quyền cơ bản của những người sống ở Hoa Kỳ.

Câu 7. How many amendments does the U.S. Constitution have?

Hiến pháp Hoa Kỳ có bao nhiêu tu chính án? Twenty-seven – Hai mươi bảy

Câu 8. Why is the Declaration of Independence important?

Vì sao bản tuyên ngôn độc lập lại quan trọng? It says America is free from British control. – Vì cho biết Hoa Kỳ được tự do khỏi sự kiểm soát của Anh Quốc.

Câu 9. What founding document said the American colonies were free from Britain?

Văn kiện nào nói rằng các thuộc địa của Mỹ được tự do khỏi Anh Quốc? Declaration of Independence – Tuyên ngôn độc lập

Câu 10. Name two important ideas from the Declaration of Independence and the U.S. Constitution.

Kể ra hai ý quan trọng từ bản tuyên ngôn độc lập và hiến pháp Hoa Kỳ.

  • Equality – Bình đẳng 
  • Liberty – Tự do

Câu 11. The words “Life, Liberty, and the pursuit of Happiness” are in what founding document?

Những từ “Cuộc sống, Tự do và Mưu cầu hạnh phúc” nằm trong văn kiện thành lập nào? Declaration of Independence – Tuyên ngôn độc lập

Câu 12. What is the economic system of the United States?

Hệ thống kinh tế của Hoa Kỳ là gì?

  • Capitalism – Kinh tế tư bản
  • Free market economy – Nền kinh tế thị trường tự do

Câu 13. What is the rule of law?

Thượng tôn pháp luật là gì? Everyone must follow the law. – Mọi người phải tuân theo luật pháp.

Câu 14. Many documents influenced the U.S. Constitution. Name one.

Nhiều tài liệu nào ảnh hưởng đến hiến pháp Hoa Kỳ? Hãy kể ra 1 tài liệu. Declaration of Independence – Tuyên ngôn độc lập

Câu 15. There are three branches of government. Why?

Có 3 nhánh trong chính phủ. Tại sao? Checks and balances – Kiểm soát lẫn nhau

Câu 16. Name the three branches of government.

Kể tên 3 nhánh của chính phủ. Legislative, executive, and judicial – Lập pháp (quốc hội), Hành pháp (tổng thống), Tư pháp (tối cao pháp viện)

Câu 17. The President of the United States is in charge of which branch of government?

Tổng thống Hoa Kỳ phụ trách nhánh nào trong chính phủ? Executive branch – Nhánh hành pháp

Câu 18. What part of the federal government writes laws?

Bộ phận nào của chính phủ liên bang ban hành luật pháp? Congress – Quốc hội Hoa Kỳ

Câu 19. What are the two parts of the U.S. Congress?

Lưỡng viện của quốc hội Hoa Kỳ là gì? Senate and House (of Representatives) – Thượng và hạ nghị viện

Câu 20. Name one power of the U.S. Congress

Kể ra 1 quyền của quốc hội Hoa Kỳ. Writes laws – Viết luật

Câu 21. How many U.S. senators are there?

Có bao nhiêu thượng nghị sĩ liên bang? One hundred (100) – Một trăm

Câu 22. How long is a term for a U.S. senator?

Một nhiệm kỳ của thượng nghị sĩ là bao lâu? Six (6) years – Sáu năm

Câu 23. Who is one of your state’s U.S. senators now?

Hiện nay ai là một trong những thượng nghị sĩ tiểu bang của bạn. Câu trả lời tùy theo nơi, tiểu bang bạn sống

Câu 24. How many voting members are in the House of Representatives?

Hạ nghị viện có bao nhiêu dân biểu? Four hundred thirty-five (435) – Bốn trăm ba mươi lăm

Câu 25. How long is a term for a member of the House of Representatives?

Một nhiệm kỳ của thành viên hạ nghị viện (viện dân biểu) là bao lâu? Two (2) years – Hai năm

Câu 26: Why do U.S. representatives serve shorter terms than U.S. senators?

Tại sao nhiệm kỳ của dân biểu ngắn hơn nhiệm kỳ của thượng nghị sĩ? To more closely follow public opinion – Để theo sát ý kiến dư luận hơn

Câu 27. How many senators does each state have?

Mỗi tiểu bang có bao nhiêu thượng nghị sĩ? Two (2) – Hai

Câu 28. Why does each state have two senators?

Vì sao mỗi tiểu bang đều có 2 thượng nghị sĩ? Equal representation (for small states) – Để có sự đại diện bằng nhau (giữa các tiểu bang)

Câu 29. Name your U.S. representative. 

Hãy kể tên vị dân biểu của bạn. Câu trả lời tùy vào nơi bạn sống

Câu 30. What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?

Tên của chủ tịch hạ nghị viện hiện nay là ai? Câu trả lời tùy thuộc người đang trong nhiệm kỳ hiện tại

Câu 31. Who does a U.S. senator represent?

Thượng nghị sĩ đại diện cho ai? Citizens of their state – Công dân trong tiểu bang của họ

Câu 32. Who elects U.S. senators?     

Ai bầu chọn thượng nghị sĩ?

Trả lời: Citizens from their state – Công dân trong tiểu bang của họ

Câu 33. Who does a member of the House of Representatives represent?

Thành viên của hạ nghị viện đại diện cho ai? Citizens in their district – Công dân trong quận của họ

Câu 34. Who elects members of the House of Representatives?

Ai bầu chọn các thành viên của hạ nghị viện? Citizens from their (congressional) district – Công dân trong quận của họ

Câu 35. Some states have more representatives than other states. Why?

Một vài tiểu bang có nhiều dân biểu hơn tiểu bang khác. Tại sao? some states have more people – Bởi vì một vài tiểu bang có dân số nhiều hơn các tiểu bang khác

Câu 36. The President of the United States is elected for how many years?

Tổng thống Hoa Kỳ được bầu chọn cho nhiệm kỳ bao nhiêu năm? Four (4) years – Bốn năm

Câu 37. The President of the United States can serve only two terms. Why?

Tổng thống Hoa Kỳ chỉ được làm 2 nhiệm kỳ. Tại sao? To keep the president from becoming too powerful – Để tránh trường hợp tổng thống quá quyền lực (tu chính án thứ 22)

Câu 38. What is the name of the President of the United States now?

Tên của tổng thống Hoa Kỳ hiện nay là ai? Câu trả lời theo tên tổng thống Hoa Kỳ hiện nay 

Câu 39. What is the name of the Vice President of the United States now?*

Tên của phó tổng thống Hoa Kỳ hiện nay là ai? Câu trả lời theo tên Phó tổng thống Hoa Kỳ hiện nay 

Câu 40. If the president can no longer serve, who becomes president?

Nếu tổng thống không còn làm việc được nữa, ai sẽ trở thành tổng thống? The Vice President (of the United States) – Phó tổng thống Hoa Kỳ

Câu 41. Name one power of the president.  

Kể tên 1 quyền của tổng thống Vetoes bills – Phủ quyết các dự thảo luật

Câu 42. Who is Commander in Chief of the U.S. military?

Ai là tổng tư lệnh quân đội? The President (of the United States) – Tổng thống Hoa Kỳ

Câu 43. Who signs bills to become laws?

Ai ký dự thảo luật thành luật? The President (of the United States) – Tổng thống Hoa Kỳ

Câu 44. Who vetoes bills?

Ai có quyền phủ quyết các dự luật? The President (of the United States) – Tổng thống Hoa Kỳ

Câu 45. Who appoints federal judges?

Ai bổ nhiệm các thẩm phán liên bang? The President (of the United States) – Tổng thống Hoa Kỳ

Câu 46. The executive branch has many parts. Name one.

Cơ quan hành pháp có 3 bộ phận. Kể tên 1 bộ phận. President (of the United States) – Tổng thống

Câu 47. What does the President’s Cabinet do?

Nội các của tổng thống làm gì? Advises the President (of the United States) – Cố vấn cho tổng thống

Câu 48. What are two Cabinet-level positions?

Kể ra 2 chức vụ trong hàng nội các?

  • Secretary of Defense – Bộ trưởng bộ quốc phòng
  • Vice President (of the United States) – Phó tổng thống

Câu 49. Why is the Electoral College important?

Tại sao đại cử tri (cử tri đoàn) là quan trọng? It decides who is elected president. – Họ sẽ quyết định ai làm tổng thống.

Câu 50. What is one part of the judicial branch?

Một bộ phận của ngành tư pháp là gì? Supreme Court – Tối cao pháp viện (tòa án liên bang)

Câu 51. What does the judicial branch do?

Ngành tư pháp làm gì? Explains laws – Giải thích luật lệ

Câu 52. What is the highest court in the United States?* 

Tòa án cao nhất ở Mỹ là gì? Supreme Court – Tối cao pháp viện

Câu 53. How many seats are on the Supreme Court?

Có bao nhiêu vị trí trong tối cao pháp viện? Nine (9) – Chín

Câu 54. How many Supreme Court justices are usually needed to decide a case?

Cần bao nhiêu thẩm phán của tối cao pháp viện để quyết định 1 vụ xử? Five (5) – Năm

Câu 55. How long do Supreme Court justices serve?

Thẩm phán tối cao pháp viện làm việc bao lâu?  (For) life – Suốt đời (đến khi nghỉ hưu)

Câu 56. Supreme Court justices serve for life. Why?

Các thẩm phán của tối cao pháp viện được bổ nhiệm suốt đời. Vì sao? To be independent (of politics) – Để độc lập với chính trị

Câu 57. Who is the Chief Justice of the United States now? 

Chánh án hiện nay của Hoa Kỳ là ai?Câu trả lời tùy theo người đang đương nhiệm

Câu 58. Name one power that is only for the federal government.

Kể ra một quyền chỉ dành cho chính phủ liên bang. Print paper money – In tiền giấy

Câu 59. Name one power that is only for the states.

Kể ra một quyền chỉ dành cho tiểu bang. Give a driver’s license – Cấp giấy phép lái xe

Câu 60. What is the purpose of the 10th Amendment?

Mục đích của tu chính án thứ 10 là gì?  powers not given to the federal government belong to the states or to the people. – Những quyền không được trao cho chính phủ liên bang là thuộc về các tiểu bang hoặc người dân.

Câu 61. Who is the governor of your state now?* 

Thống đốc tiểu bang của bạn hiện nay là ai? Câu trả lời tùy theo thống đốc tiểu bang hiện tại 

Câu 62. What is the capital of your state?

Thủ phủ của tiểu bang của bạn là gì? Câu trả lời theo tiểu bang bạn đang sống, có thủ phủ hay không là cái nào ?

Câu 63. There are four amendments to the U.S. Constitution about who can vote. Describe one of them. 

Có 4 sửa đổi hiến pháp Hoa Kỳ về việc ai có thể đi bầu. Hãy kể ra 1 trong 4 sửa đổi đó. Citizens eighteen (18) and older (can vote). – Công dân 18 tuổi và hơn được đi bầu.

Câu 64. Who can vote in federal elections, run for federal office, and serve on a jury in the United States?

Ai có thể bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử liên bang, tranh cử vào chức vụ liên bang và phục vụ trong bồi thẩm đoàn ở Hoa Kỳ? U.S. citizens – Công dân Hoa Kỳ

Câu 65. What are three rights of everyone living in the United States?

3 quyền của mọi người sống ở Hoa Kỳ là gì?

  • Freedom of speech – Tự do ngôn luận
  • Freedom of assembly – Tự do hội họp
  • Freedom of religion – Tự do tôn giáo

Câu 66. What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?*

Khi nói lời tuyên thệ trung thành, chúng ta chứng tỏ sự trung thành với cái gì? The United States – Hoa Kỳ

Câu 67. Name two promises that new citizens make in the Oath of Allegiance. 

Kể ra 2 lời hứa công dân mới sẽ hứa khi tuyên thệ.

  • Obey the laws of the United States – Tuân thủ luật pháp Hoa Kỳ.
  • Be loyal to the United States – Trung thành với Hoa Kỳ.

Câu 68. How can people become United States citizens?

Làm sao để trở thành công dân Hoa Kỳ?

  • Naturalize – Nhập quốc tịch
  • Be born in the United States – Sinh ra ở Hoa Kỳ

Câu 69. What are two examples of civic participation in the United States?

2 ví dụ để tham dự vào nền dân chủ Hoa Kỳ là gì?

  • Vote – Bầu cử
  • Run for office – Tranh cử

Câu 70. What is one way Americans can serve their country?

1 cách để người Mỹ có thể phục vụ đất nước? Vote – Bỏ phiếu bầu cử

Câu 71. Why is it important to pay federal taxes?

Vì sao việc đóng thuế liên bang là quan trọng?

  • Required by law – Yêu cầu của luật pháp
  • Civic duty – Nghĩa vụ công dân

Câu 72. It is important for all men age 18 through 25 to register for the Selective Service. Name one reason why.

Việc tất cả nam giới từ 18 đến 25 tuổi phải đăng ký nghĩa vụ quân sự là quan trọng. Kể ra 1 lý do cho điều này.

  • Required by law – Yêu cầu của luật pháp
  • Civic duty – Nghĩa vụ công dân

Câu 73. The colonists came to America for many reasons. Name one.

Người di dân thời thuộc địa đến Mỹ vì nhiều lí do. Kể ra 1. Freedom – Tự do

Câu 74. Who lived in America before the Europeans arrived?*

Ai sống ở Châu Mỹ trước khi người châu Âu đến? Native Americans – Thổ dân người Mỹ

Câu 75. What group of people was taken and sold as slaves?

Nhóm người nào bị bắt và bán làm nô lệ? Africans – Người châu Phi

Câu 76. What war did the Americans fight to win independence from Britain?

Người Mỹ đã tham gia cuộc chiến nào để giành lấy độc lập từ Anh quốc? American Revolution – Các mạng Mỹ

Câu 77. Name one reason why the Americans declared independence from Britain.

Một lý do vì sao người Mỹ tuyên bố độc lập khỏi Anh quốc? High taxes – Thuế cao

Câu 78. Who wrote the Declaration of Independence?*

Ai đã viết bản tuyên ngôn độc lập?  (Thomas) Jefferson

Câu 79. When was the Declaration of Independence adopted?

Bản tuyên ngôn độc lập được chấp nhận lúc nào? July 4, 1776 – Ngày 4 tháng 7 năm 1776

Câu 80. The American Revolution had many important events. Name one.

Cuộc cách mạng Mỹ có nhiều sự kiện quan trọng. Kể tên 1 sự kiện. Declaration of Independence – Tuyên ngôn độc lập

Câu 81. There were 13 original states. Name five.

Có 13 tiểu bang nguyên thủy. cho biết tên 5 tiểu bang.

  • New York
  • Pennsylvania
  • Maryland
  • Virginia
  • Georgia

Câu 82. What founding document was written in 1787?

Văn kiện thành lập nào được viết năm 1787?  (U.S.) Constitution – Hiến pháp Hoa Kỳ.

Câu 83. The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the writers.

Các bài tham luận liên bang có mục đích hỗ trợ việc thông qua Hiến pháp Hoa Kỳ. Kể tên một trong những người viết tham luận.  (Alexander) Hamilton

Câu 84. Why were the Federalist Papers important?

Vì sao các bài tham luận liên bang lại quan trọng? They supported passing the (U.S.) Constitution. – Thúc đẩy việc phê chuẩn hiến pháp Hoa Kỳ.

Câu 85. Benjamin Franklin is famous for many things. Name one.

Benjamin Franklin nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể 1 tên. U.S. diplomat – Nhà ngoại giao Hoa Kỳ

Câu 86. George Washington is famous for many things. Name one.* 

George Washington nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể1 tên . First president of the United States – Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ

Câu 87. Thomas Jefferson is famous for many things. Name one.

Thomas Jefferson nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể 1 tên . Writer of the Declaration of Independence – Người viết bản tuyên ngôn độc lập

Câu 88. James Madison is famous for many things. Name one. 

James Madison nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể 1 tên. One of the writers of the Federalist Papers – Một trong những người viết tham luận liên bang

Câu 89. Alexander Hamilton is famous for many things. Name one.

Alexander Hamilton nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể 1 tên. One of the writers of the Federalist Papers – Một trong những người viết tham luận liên bang

Câu 90. What territory did the United States buy from France in 1803?

Lãnh thổ nào của Pháp được Hoa Kỳ mua năm 1803? Louisiana

Câu 91. Name one war fought by the United States in the 1800s. 

Tên một cuộc chiến mà Hoa Kỳ đã tham chiến thời 1800. Civil War – Nội chiến

Câu 92. Name the U.S. war between the North and the South.

Tên cuộc chiến giữa miền Bắc và miền Nam của Hoa Kỳ. The Civil War – Nội chiến

Câu 93. The Civil War had many important events. Name one. 

Cuộc nội chiến có nhiều sự kiện quan trọng. Kể 1 tên. Lincoln was assassinated. – Lincoln bị ám sát.

Câu 94. Abraham Lincoln is famous for many things. Name one.*

Abraham Lincoln nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể 1 tên. Freed the slaves (Emancipation Proclamation) – Giải phóng nô lệ

Câu 95. What did the Emancipation Proclamation do?

Tuyên ngôn giải phóng làm gì? Freed the slaves – Giải phóng nô lệ

Câu 96. What U.S. war ended slavery?

Cuộc chiến nào chấm dứt nô lệ. The Civil War – Nội chiến

Câu 97. What amendment gives citizenship to all persons born in the United States?

Tu chính án nào cấp quyền công dân cho những đứa bé sinh ra tại Hoa Kỳ? 14th Amendment – Tu chính án thứ 14

Câu 98. When did all men get the right to vote?

Tất cả nam giới có được quyền bầu cử khi nào? After the Civil War – Sau nội chiến

Câu 99. Name one leader of the women’s rights movement in the 1800s.

Kể tên của một vị lãnh đạo phong trào quyền phụ nữ trong thời kỳ 1800. Lucy Stone

Câu 100. Name one war fought by the United States in the 1900s.

Kể tên một cuộc chiến Hoa Kỳ tham dự thời kỳ 1900. Vietnam War  – Chiến tranh Việt Nam

Câu 101. Why did the United States enter World War I?

Vì sao Hoa Kỳ tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất? To support the Allied Powers (England, France, Italy, and Russia) – Để hỗ trợ đồng minh

Câu 102. When did all women get the right to vote?

Khi nào tất cả phụ nữ có quyền đi bầu cử? After World War I – Sau chiến tranh thế giới thứ nhất

Câu 103. What was the Great Depression?

Cuộc đại suy thoái là gì? Longest economic recession in modern history – Cuộc suy thoái kinh tế dài nhất trong lịch sử hiện đại

Câu 104. When did the Great Depression start?

Cuộc đại suy thoái bắt đầu khi nào? Stock market crash of 1929 – Thị trường chứng khoán sụp đổ năm 1929

Câu 105. Who was president during the Great Depression and World War II? 

Ai là tổng thống Hoa Kỳ trong suốt cuộc đại suy thoái và chiến tranh thế giới thứ 2?  (Franklin) Roosevelt

Câu 106. Why did the United States enter World War II?

Vì sao Hoa Kỳ tham gia thế chiến thứ 2? Japanese attacked Pearl Harbor – Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng

Câu 107. Dwight Eisenhower is famous for many things. Name one. 

Dwight Eisenhower nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể 1 tên . General during World War II – Đại tướng trong suốt thế chiến 2

Câu 108. Who was the United States’ main rival during the Cold War?

Ai là đối thủ chính của Hoa Kỳ trong chiến tranh lạnh? Russia – Nga

Câu 109. During the Cold War, what was one main concern of the United States?

Trong suốt thời kỳ chiến tranh lạnh, mối quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì? Nuclear war – Chiến tranh hạt nhân

Câu 110. Why did the United States enter the Korean War?

Vì sao Hoa Kỳ tham gia chiến tranh Triều Tiên? To stop the spread of communism – Để ngăn chặn sự lây lan của chủ nghĩa cộng sản

Câu 111. Why did the United States enter the Vietnam War?

Vì sao Hoa Kỳ tham gia chiến tranh Việt Nam? To stop the spread of communism – Để ngăn chặn sự lây lan của chủ nghĩa cộng sản

Câu 112. What did the civil rights movement do?

Phong trào dân quyền đã làm gì? Fought to end racial discrimination – Đấu tranh để chấm dứt phân biệt chủng tộc

Câu 113. Martin Luther King, Jr. is famous for many things. Name one.*

Martin Luther King, Jr. nổi tiếng vì nhiều thứ. Kể 1 tên. Fought for civil rights – Đấu tranh cho dân quyền

Câu 114. Why did the United States enter the Persian Gulf War?

Tại sao Hoa Kỳ tham gia chiến tranh vùng vịnh Ba Tư? To force the Iraqi military from Kuwait – Buộc quân đội Iraq rút quân khỏi Kuwait

Câu 115. What major event happened on September 11, 2001 in the United States?*

Sự kiện nào đã xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001 tại Hoa Kỳ? Terrorists attacked the United States – Khủng bố tấn công Hoa Kỳ.

Câu 116. Name one U.S. military conflict after the September 11, 2001 attacks.

Kể tên một cuộc xung đột quân sự của Hoa Kỳ sau cuộc tấn công ngày 11 tháng 9 năm 2001. War in Afghanistan – Chiến tranh tại Afghanistan

Câu 117. Name one American Indian tribe in the United States.

Kể tên một bộ tộc da đỏ ở Hoa Kỳ. Apache

Câu 118. Name one example of an American innovation.

Kể một ví dụ về sự đổi mới của người Mỹ. Landing on the moon – Lên mặt trăng

Câu 119. What is the capital of the United States?

Tên thủ đô của Hoa Kỳ là gì? Washington, D.C.

Câu 120. Where is the Statue of Liberty?

Tượng nữ thần tự do ở đâu? New York (Harbor) – Bến cảng New York

Câu 121. Why does the flag have 13 stripes?*

Vì sao quốc kỳ có 13 lằn gạch?  (Because there were) 13 original colonies – Bởi vì có 13 thuộc địa nguyên thủy

Câu 122. Why does the flag have 50 stars?

Vì sao quốc kỳ có 50 ngôi sao?  (Because there are) 50 states – Bởi vì có 50 tiểu bang

Câu 123. What is the name of the national anthem?

Tên của bài quốc ca là gì? The Star-Spangled Banner

Câu 124. The Nation’s first motto was “E Pluribus Unum.” What does that mean?

Khẩu hiệu quốc gia là “E Pluribus Unum”. Nó có ý nghĩa gì? We all become one – Chúng ta là một

Câu 125. What is Independence Day?

Ngày độc lập là gì? The country’s birthday – Ngày quốc khánh

Câu 126. Name three national U.S. holidays.*

Kể tên 3 ngày lễ quốc gia của Hoa Kỳ.

Trả lời:

  • New Year’s Day – Năm mới
  • Independence Day – Ngày độc lập
  • Thanksgiving Day – Lễ tạ ơn

Câu 127. What is Memorial Day?

Lễ chiến sĩ trận vong là gì? A holiday to honor soldiers who died in military service – Ngày lễ tưởng niệm những liệt sĩ đã phục vụ quân đội

Câu 128. What is Veterans Day?

Ngày cựu chiến binh là gì? A holiday to honor people in the (U.S.) military – Ngày lễ tôn vinh những người trong quân đội.

USHOME – TOP 2% BEST REAL ESTATE INVESTMENT IN US & CANADA

? Trụ sở: Tầng 17, Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TP.HCM

? Hà Nội: Tầng 10, Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, Q. Hoàn Kiếm

? Đà Nẵng: Tầng 3, Indochina Riverside, 74 Bạch Đằng, Q. Hải Châu

️ Hotline TP. HCM: 0902 783 199

? Website: ushome.vn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.